1. Nội Dung Đào Tạo Chuyên Ngành Kế Toán Doanh Nghiệp:
|
STT
|
Mã môn học
|
Tên môn học
|
Thời gian đào tạo (giờ)
|
|||
|
Tổng số
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
Kiểm tra
|
|||
|
A
|
Các môn học chung
|
450
|
220
|
200
|
30
|
|
|
1
|
DC01 | Chính trị |
90
|
60
|
24
|
6
|
|
2
|
DC02 | Pháp luật đại cương |
30
|
21
|
7
|
2
|
|
3
|
DC03 | Giáo dục thể chất 1 |
60
|
2
|
26
|
2
|
|
4
|
DC04 | Giáo dục thể chất 2 |
2
|
26
|
2
|
|
|
5
|
DC05 | Giáo dục quốc phòng – An ninh |
75
|
58
|
13
|
4
|
|
6
|
DC06 | Tin học |
75
|
17
|
54
|
4
|
|
7
|
TA04 | Tiếng Anh |
120
|
60
|
50
|
10
|
|
B
|
Các môn học cơ sở ngành |
435
|
287
|
121
|
27
|
|
|
8
|
CS01 | Kinh tế chính trị |
60
|
40
|
16
|
4
|
|
9
|
CS02 | Luật kinh tế |
30
|
20
|
8
|
2
|
|
10
|
CS03 | Soạn thảo văn bản |
45
|
27
|
15
|
3
|
|
11
|
Anh văn chuyên ngành |
60
|
40
|
16
|
4
|
|
|
12
|
CS04 | Kinh tế vi mô |
60
|
40
|
17
|
3
|
|
13
|
CS05 | Nguyên lý thống kê |
45
|
30
|
13
|
2
|
|
14
|
CS06 | Lý thuyết tài chính tiền tệ |
60
|
40
|
16
|
4
|
|
15
|
CS07 | Lý thuyết kế toán |
75
|
50
|
20
|
5
|
|
C
|
Các môn chuyên ngành |
1.985
|
428
|
1.483
|
72
|
|
|
16
|
CN01 | Quản trị doanh nghiệp |
60
|
40
|
17
|
3
|
|
17
|
CN02 | Thống kê doanh nghiệp |
60
|
30
|
26
|
4
|
|
18
|
CN03 | Quản lý thuế |
60
|
30
|
26
|
4
|
|
19
|
CN04 | Tài chính doanh nghiệp |
120
|
70
|
26
|
8
|
|
20
|
CN05 | Kế toán doanh nghiệp 1 |
120
|
55
|
57
|
8
|
|
21
|
CN06 | Kế toán doanh nghiệp 2 |
150
|
70
|
72
|
8
|
|
22
|
CN07 | Thực hành kế toán trong doanh nghiệp Thương mại |
110
|
0
|
102
|
8
|
|
23
|
CN08 | Thực hành kế toán trong doanh nghiệp sản xuất |
150
|
0
|
140
|
10
|
|
24
|
CN09 | Phân tích hoạt động kinh doanh |
60
|
30
|
26
|
4
|
|
25
|
CN10 | Kế toán quản trị 1 |
60
|
30
|
40
|
4
|
|
26
|
CN11 | Kế toán hành chính sự nghiệp |
75
|
30
|
40
|
5
|
|
27
|
CN12 | Kiểm toán |
60
|
30
|
26
|
4
|
|
28
|
CN13 | Kế toán máy |
60
|
13
|
45
|
2
|
|
29
|
CN14 | Thực tập nghề nghiệp |
200
|
0
|
200
|
0
|
|
30
|
CN15 | Thực tập tốt nghiệp |
640
|
0
|
640
|
0
|
|
D
|
Các môn tự chọn |
685
|
135
|
222
|
45
|
|
|
31
|
TC01 | Quản trị học |
45
|
15
|
15
|
3
|
|
32
|
TC02 | Marketing |
60
|
15
|
15
|
4
|
|
33
|
TC04 | Quản trị văn phòng |
45
|
15
|
15
|
3
|
|
34
|
TC05 | Kế toán thương mại dịch vụ |
60
|
15
|
15
|
4
|
|
35
|
TC06 | Kế toán ngân hàng |
60
|
15
|
15
|
4
|
|
36
|
TC07 | Kế toán thuế |
60
|
15
|
15
|
4
|
|
37
|
TC08 | Thực hành kế toán hoạt động kinh doanh XNK |
70
|
0
|
30
|
5
|
|
38
|
TC09 | Thực hành kế toán trong doanh nghiệp xây lắp |
90
|
0
|
30
|
6
|
|
39
|
TC10 | Thực hành kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp |
90
|
0
|
30
|
6
|
|
40
|
TC11 | Thanh toán tín dụng quốc tế |
45
|
15
|
15
|
3
|
|
41
|
TC12 | Kế toán quản trị 2 |
60
|
30
|
27
|
3
|
|
|
Tổng cộng |
3.555
|
1.070
|
2.026
|
174
|
|
- Sinh viên đạt yêu cầu tất cả các môn học trong chương trình đào tạo sẽ được sự thi tốt nghiệp để được cấp bằng Cao đẳng nghề.
- Các môn thi tốt nghiệp:
- Chính trị: Thi viết hoặc Thi vấn đáp
- Lý thuyết nghề: Các kiến thức trọng tâm về kế toán doanh nghiệp
- Thực hành nghề: Các kỹ năng về hạch toán kế toán, ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính.
|
STT
|
Môn thi
|
Hình thức thi
|
Thời gian thi
|
|
1
|
Chính trị | Viết hoặc Vấn đáp | Không quá 120 phút Không quá 60 phút |
|
2
|
Kiến thức, kỹ năng nghề Lý thuyết nghềThực hành nghề | Viết Bài thi thực hành | Không quá 180 phút Không quá 4 giờ |
- Nhằm mục đích giáo dục toàn diện để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, Học viện có thể bố trí tham quan, học tập dã ngoại tại một số doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo.
- Thời gian cho hoạt động ngoại khoá được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá vào thời điểm thích hợp:
|
STT
|
Nội dung
|
Thời gian
|
|
1
|
Thể dục, thể thao | 5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày |
|
2
|
Văn hoá, văn nghệ:Qua các phương tiện thông tin đại chúngSinh hoạt tập thể | Ngoài giờ học hàng ngày19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần) |
|
3
|
Hoạt động thư viện:Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu | Tất cả các ngày làm việc trong tuần |
|
4
|
Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể | Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật |
|
5
|
Thăm quan, dã ngoại | Mỗi học kỳ 1 lần |
No comments:
Post a Comment